Dịch

seize

B1động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Túm, nắmđộng từngoại động từ (transitive)To deliberately take hold of; to grab or capture.
  2. Tận dụng (một cơ hội hoặc hoàn cảnh)động từngoại động từ (transitive)To take advantage of (an opportunity or circumstance).
  3. Chiếm hữu (bằng vũ lực, pháp luật, v.v.).động từngoại động từ (transitive)To take possession of (by force, law etc.).
  4. Có tác động đột ngột và mạnh mẽ lênđộng từngoại động từ (transitive)To have a sudden and powerful effect upon.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. seizeNguyên thể (infinitive)
  2. seizesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. seizedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. seizingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • seize sth from sbgiật cái gì từ aiShe tried to seize the gun from him.Cô ấy cố giật khẩu súng từ tay anh ta.
  • seize sb/sthtóm lấy ai/cái gìHe seized her by the arm.Anh ta tóm lấy cánh tay cô ấy.
  • seize sth (from sb)chiếm lấy cái gì (từ ai)
  • seize sbbắt giữ ai
  • seize sthtịch thu cái gì
  • seize a chance, an opportunity, the initiative, etc.nắm bắt cơ hội, thời cơ, thế chủ động, v.v

9 nghĩa khác

Động từ (verb) 9
Trói
  1. ngoại động từ (transitive)Trói, buộc hoặc buộc chặt, bằng nhiều vòng dây nhỏ, dây thừng hoặc dây nhỏ.To bind, lash or make fast, with several turns of small rope, cord, or small line.

Ví dụ

  • chiếm một con tàu sau khi kiện
  • cơn hoảng loạn đã bao trùm đám đông
  • fish-hooks bắt hai móc câu đối diện nhau

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Tận dụng (một cơ hội hoặc hoàn cảnh)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiseisen
  2. từ tiếng Pháp cổseisir“to take possession of; invest (person, court)”
  3. từ tiếng Latinh sơ kỳ trung đạisacio“to lay claim to, appropriate”

AI