Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
seizable
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có thể tịch thu, có thể tịch biên
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Capable of being seized.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
seizable
un
seizable
Không thể nắm bắt hay nắm bắt được
tính từ
Nguồn gốc
(etymology)
seize
+
-able
Ví dụ
In
addition
,
this
legislation
[…]
expanded
the
scope
of
seizable
assets
to
include
all
property
involved
in
drug
law
violations
[…]
AI
1
Có thể tịch thu
1
Có thể tịch thu
1
Có thể tịch thu