Dịch

seize upon

động từ (verb)
US/ˌsiz əpɑn/

Nghĩa chính

  1. Nắm lấy hoặc giữ (một vật) một cách đột ngột, cưỡng bức hoặc chặt chẽđộng từTo grasp or take hold of (an object) suddenly, forcibly, or tightly.
  2. Tiếp nhận, nắm bắt, thực hiện hoặc háo hức hướng tới (một kế hoạch, ý tưởng, hệ tư tưởng, mục đích, thực tiễn, phương pháp, v.v.); hiểu và chấp nhận nhanh chóng; chấp nhận một cách toàn tâm hoặc mạnh mẽđộng từTo take up, embrace, enact, or turn eagerly to (a plan, idea, ideology, cause, practice, method, etc.); to grasp, understand, and accept quickly; to adopt wholeheartedly or vigorously.
  3. Sở hữu hoặc tuyên bố (một ý tưởng, con người, sự kiện, v.v.) là của riêng mình; đồng hóa, hấp thụ, thôn tính, đồng chọnđộng từTo take possession of or claim (an idea, person, event, etc.) as one's own; to assimilate, absorb, annex, co-opt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. seize uponNguyên thể (infinitive)
  2. seizes uponNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. seized uponQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. seizing uponPhân từ I (present participle)

Ví dụ

  • cat's .
  • .
  • , .

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI