fondle
B2động từ (verb)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Vuốt ve, âu yếmđộng từngoại động từ (transitive)To touch or stroke lovingly.
- Nắm, sờ nắnđộng từngoại động từ (transitive)To grasp.
- Cái vuốt vedanh từA caress.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- fondle sb/sthvuốt ve ai/cái gì
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc fondleVí dụ
- .Các bà mẹ âu yếm con mình.
- .Đôi tình nhân âu yếm nhau.
- .Tôi vuốt tai con chó đang ngủ khi đi ngang qua.