manosear
C1động từ (verb)
/manoseˈaɾ/
Nghĩa chính
- Sờ soạng, sàm sỡđộng từto fondle, paw, feel up
- Sờ mó, táy máyđộng từto fuss with, to meddle with (to handle something ignorantly)
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể manosearDanh động từ manoseandoPhân từ manoseado
| Presente | |
|---|---|
| yo | manoseo |
| tú | manoseas |
| él/ella/Ud. | manosea |
| nosotros | manoseamos |
| vosotros | manoseáis |
| ellos/Uds. | manosean |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- ¡ !Đừng có sờ mó vào bánh mì nữa!
- .Đừng sờ mó nó nhiều quá kẻo nó bị bẩn đấy.
- .Sờ mó lung tung vào sách là bất lịch sự.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh