Dịch

caress

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Cái ôm ấp, sự âu yếm, cử chỉ trìu mếndanh từAn act of endearment; any act or expression of affection; an embracing, or touching, with tenderness.
  2. Sự vuốt ve, cái xoa nhẹ, sự mơn trớndanh từA gentle stroking or rubbing.
  3. Vuốt ve, mơn trớnđộng từngoại động từ (transitive)To touch or kiss lovingly; to fondle.
  4. Tác động như vuốt ve, làm dịu điđộng từngoại động từ (transitive)To affect as if with a caress.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. caressNguyên thể (infinitive)
  2. caressesSố nhiều (plural)
  3. caressedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. caressingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • caress sb/sthvuốt ve ai/cái gì

Cụm từ (phrase)

caressing namedanh từTên hoặc biệt hiệu dùng để thể hiện tình cảm, đặc biệt là với trẻ em, cha mẹ hoặc người thân yêu khác

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápcaresse
  2. từ tiếng Ýcarezza“dear”
  3. từ tiếng Latinhcārus“dear”

Cùng gốc (doublet)karezza

Ví dụ

  • .Anh ta nỗ lực giành chiến thắng bằng sự buông thả và vuốt ve trái tim của tất cả những người dưới quyền anh ta.
  • .Cô thích được bạn trai vuốt ve.
  • .Tình yêu và nỗi thống khổ trong giọng nói của anh vuốt ve tâm trí và tâm hồn tôi.

AI