Dịch

halagar

B2động từ (verb)
/alaˈɡaɾ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Nịnh hót, tâng bốcđộng từto make much of, to flatter, to entice
  2. Khen ngợi, tán tụng, ca tụngđộng từto praise, to make much of
  3. Làm vui lòng, làm thỏa mãnđộng từto caress, to please, to gratify, to soothe, to appease, to cocker

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể halagarDanh động từ halagandoPhân từ halagado
Presente
yohalago
túhalagas
él/ella/Ud.halaga
nosotroshalagamos
vosotroshalagáis
ellos/Uds.halagan

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • Gina .Gina bắt đầu cảm thấy vui vì được khen ngợi.
  • .Kẻ tâng bốc tất cả mọi người thì chẳng thật lòng với ai cả.
  • .Một người bạn chuyên nịnh hót bạn chính là kẻ thù tồi tệ nhất của bạn.

AI