Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Hônđộng từngoại động từ (transitive)To touch with the lips or press the lips against, usually to show love or affection or passion, or as part of a greeting.
- Hôn nhau, chạm môi nhauđộng từOf two or more people, to touch each other's lips together, usually to express love or affection or passion.
- Chạm nhẹ, sượt qua, khẽ chạmđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To (cause to) touch lightly or slightly; to come into contact.
- Nụ hôn, cái hôndanh từA touch with the lips, usually to express love or affection, or as a greeting.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- kissNguyên thể (infinitive)
- kissesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- kissedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- kissingPhân từ I (present participle)
- kissie (bất quy tắc)Dạng chỉ nhỏ (diminutive)
- kissy (bất quy tắc)Dạng chỉ nhỏ (diminutive)
Dạng chỉ nhỏ và dạng chỉ nhỏ không theo quy tắc.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- kiss sb/sthhôn ai/cái gìGo and kiss your mother goodnight.Đi hôn mẹ chúc ngủ ngon đi.
- kiss sthhôn nhẹ cái gì
Cụm động từ (phrasal verb)
5 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 4
Âu yếm
- ngoại động từ (transitive)Âu yếm, cưng nựng, vỗ vềTo treat with fondness.
Ví dụ
- .Anh ấy muốn hôn bạn.
- / Chúng ta đang hôn nhau dưới ánh trăng, tình yêu bừng sáng thật rạng ngời và chân thật
- .Bi của anh ấy chạm nhẹ đưa bi đen vào lỗ góc.
Họ từ (word family)
cùng gốc kissNguồn gốc (etymology)
động từ
- từ tiếng Anh trung đạikissen
- từ tiếng Anh cổcyssan“to kiss”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*kussijan
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạikis
- từ tiếng Anh cổcoss
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*koss
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha