Dịch

kiss

A1động từ (verb)danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Hônđộng từngoại động từ (transitive)To touch with the lips or press the lips against, usually to show love or affection or passion, or as part of a greeting.
  2. Hôn nhau, chạm môi nhauđộng từOf two or more people, to touch each other's lips together, usually to express love or affection or passion.
  3. Chạm nhẹ, sượt qua, khẽ chạmđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To (cause to) touch lightly or slightly; to come into contact.
  4. Nụ hôn, cái hôndanh từA touch with the lips, usually to express love or affection, or as a greeting.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. kissNguyên thể (infinitive)
  2. kissesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. kissedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. kissingPhân từ I (present participle)
  5. kissie (bất quy tắc)Dạng chỉ nhỏ (diminutive)
  6. kissy (bất quy tắc)Dạng chỉ nhỏ (diminutive)

Dạng chỉ nhỏ và dạng chỉ nhỏ không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • kiss sb/sthhôn ai/cái gìGo and kiss your mother goodnight.Đi hôn mẹ chúc ngủ ngon đi.
  • kiss sthhôn nhẹ cái gì

5 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 4
Âu yếm
  1. ngoại động từ (transitive)Âu yếm, cưng nựng, vỗ vềTo treat with fondness.

Ví dụ

  • .Anh ấy muốn hôn bạn.
  • / Chúng ta đang hôn nhau dưới ánh trăng, tình yêu bừng sáng thật rạng ngời và chân thật
  • .Bi của anh ấy chạm nhẹ đưa bi đen vào lỗ góc.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạikissen
  2. từ tiếng Anh cổcyssan“to kiss”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*kussijan
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạikis
  2. từ tiếng Anh cổcoss
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*koss

AI