Dịch

besar

A2động từ (verb)
/beˈsaɾ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Hônđộng từto kiss
  2. Hôn nhauđộng từto kiss (each other, one another)
  3. Ôm hôn, âu yếmđộng từto make out with, to neck with

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể besarDanh động từ besandoPhân từ besado
Presente
yobeso
túbesas
él/ella/Ud.besa
nosotrosbesamos
vosotrosbesáis
ellos/Uds.besan

Cụm từ (phrase)

besar en la mejillaHôn lên má
besar el suelođộng từCắn bụi
besar la tierrađộng từNgã sấp mặt
llegar y besar el santođộng từLàm việc gì đó cực kỳ nhanh chóng, trong nháy mắt
bésame el culoChưa có nghĩa
besar el azoteChưa có nghĩa
manos besa el hombre, que querría ver cortadasChưa có nghĩa

Ví dụ

  • "¿ ?" "Tom .""Có tốt để hôn không?" "Tom làm mọi thứ tốt."
  • .Cô ấy bắt đầu hôn anh ngay khi về nhà.
  • Mary .Mary chưa bao giờ hôn chồng mình công khai.

Họ từ (word family)

cùng gốc besar

Ngôn ngữ khác

Tiếng Anh

AI