Dịch

pash

động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Ôm, âu yếm, hônđộng từTo snog, to make out, to kiss.
  2. Đập vỡ; nghiền nát; đánh đập; vỡ thành từng mảnhđộng từTo smash; to crush; to bash; to break into pieces.
  3. Bị ngã nặng nề hoặc mạnh mẽđộng từTo fall heavily or forcefully.
  4. Nụ hôn nồng nàndanh từA passionate kiss.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pashNguyên thể (infinitive)
  2. pashesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. pashedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. pashingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

pash rashdanh từPhát ban trên mặt do hôn một người có râu hoặc râu
pish pashdanh từMón cơm Anh-Ấn hầm với những miếng thịt gà hoặc thịt khác nhỏ

7 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 6
Ném (cái gì đó)
  1. Ném (cái gì đó), như thể muốn phá vỡ (nó)To throw (something), as if to break (it).

Ví dụ

  • ()say mê ai (cái gì)
  • , , .
  • [...] ' / , brute's .

AI