Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
pish pash
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Món cơm Anh-Ấn hầm với những miếng thịt gà hoặc thịt khác nhỏ
danh từ
không đếm được
(uncountable)
An Anglo-Indian dish of rice stewed with small pieces of chicken or other meat.
AI
1
Món cơm Anh-Ấn hầm với những miếng thịt gà hoặc thịt khác nhỏ
1
Món cơm Anh-Ấn hầm với những miếng thịt gà hoặc thịt khác nhỏ
1
Món cơm Anh-Ấn hầm với những miếng thịt gà hoặc thịt khác nhỏ