Dịch

pish pash

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Món cơm Anh-Ấn hầm với những miếng thịt gà hoặc thịt khác nhỏdanh từkhông đếm được (uncountable)An Anglo-Indian dish of rice stewed with small pieces of chicken or other meat.

AI