初
HSK3
Hay gặpHán-Việt: sơ
chū
Nghĩa chính
- đầu, ban đầu, lúc đầubound morphemeat first; initially; early
- mùng, mồngbound morphemethe first ten days of a lunar month
Chữ và bộ thủ (character, radical)
初
chūsơ
Bộ: 刀 · đao (con dao)7 nét
beginning, initial, primaryVí dụ
- 。Cô ấy là mối tình đầu của tôi.
- 。đó không phải ý định của tôi
- 。Giặt trước khi mặc lần đầu.
Xuất hiện ở từ khác
- earlyTiếng Anhtương đương
- principiosTiếng Tây Ban Nhatương đương
- 原dễ nhầmChỉ giai đoạn ban sơ, khởi đầu về mặt thời gian (như 初步, 最初), trong khi 原 chỉ tính nguyên bản trước khi bị biến đổi.
- 第dễ nhầm'初' dùng cho các ngày từ mùng 1 đến mùng 10 âm lịch (như 初一, 初二) hoặc năm đầu cấp học (初一: lớp 6/7), không dùng linh hoạt như tiền tố số thứ tự '第'.