首
HSK4
Hay gặpHán-Việt: thủ
shǒu
Nghĩa chính
- Đầuhead
- Người đứng đầu, thủ lĩnhchief
- Đầu tiên, trước nhấtfirst (occasion, thing etc)
- Bàiclassifier for poems, songs etc
Chữ và bộ thủ (character, radical)
首
shǒuthủ
Bộ: 首 · thủ (đầu)9 nét
head; first; leader, chief; a poem; Kangxi radical 185Cụm từ (phrase)
Xuất hiện ở từ khác
- 元đồng nghĩaChỉ vị trí đứng đầu hoặc đầu tiên.
- 手dễ nhầm'首' đồng âm (shǒu) nhưng mang nghĩa là cái đầu, vị trí đứng đầu hoặc lượng từ cho bài hát/bài thơ.
- 第一đồng nghĩaThường dùng trong văn viết hoặc kết hợp tạo từ ghép như 首次.
- 篇dễ nhầmLượng từ dùng cho bài thơ hoặc bài hát; 篇 thường dùng cho truyện và bài viết.
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- ?Bài hát ấy cũng hay đấy chứ?
- ?Bạn biết đây là bài hát gì không?
- ?Bạn biết đây là bài hát gì không?