第一
Hay gặp
Hán-Việt: đậy nhất
dì yī
Nghĩa chính
- thứ nhất, đầu tiênsố từbeing before all others in order, time, or rank
- hàng đầu, quan trọng nhấttính từmost important; primary; foremost
Chữ và bộ thủ (character, radical)
第
dìđậy, đệ
Bộ: 竹 · trúc (tre, trúc)11 nét
sequence, number; grade, degree一
yīnhất
Bộ: 一 · nhất (một)1 nét
one; a, an; aloneNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Tiếng Anh
Ví dụ
- 。Cú đánh đầu tiên đã trượt mục tiêu.
- 。Hôm qua tôi đã gặp anh ấy lần đầu tiên.
- 。Rẽ phải ở chỗ đèn giao thông đầu tiên.