Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
snog
động từ
(verb)
danh từ
(noun)
UK
/
s
n
ɒ
ɡ
/
US
/
s
n
ɑ
ɡ
/
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
Hôn hít; ôm ấp
động từ
To kiss passionately.
2
Sự hôn hít
danh từ
A passionate kiss.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
snog
Nguyên thể
(infinitive)
snog
s
Ngôi thứ ba số ít
(third person singular)
snog
ged
Quá khứ và phân từ II
(past simple, past participle)
snog
ging
Phân từ I
(present participle)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
tranzar
Hôn hít, nụ hôn kiểu Pháp
morreo
giống đực
Hôn hít
morrear
Hôn hít
Ví dụ
2016
Alya
,
"
Gamer
",
Miraculous
This
is
about
stepping
up
and
representing
,
not
snuggling
up
and
snogging
.
This
is
serious
business
.
And
that
was
that
.
Where
had
I
gone
wrong
?
First
night
:
park
,
fag
,
snog
.
Second
night
:
ditto
.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
kiss
buss
osculate
lips
smooch
pash
Xem thêm 7
Họ từ
(word family)
cùng gốc
snog
snog
ger
Ai đó đang ngáy
danh từ
snog
gle
Hôn
động từ
snog
aine
Hình thức cưỡi ngựa được tổ chức trong môi trường có tuyết, người tham gia được phép sử dụng ván trượt hoặc giày đi tuyết
danh từ
snog
fest
Khoảng thời gian ôm ấp (hôn) mãnh liệt
danh từ
Xem thêm 4 từ
AI
1
Hôn hít
2
Sự hôn hít
1
Hôn hít
2
Sự hôn hít
1
Hôn hít
2
Sự hôn hít