tranzar
động từ (verb)
/tɾanˈsaɾ/
Nghĩa chính
- Bẻ gãy, cắt đứtđộng từto break, break off, cut off
- Bệnđộng từto braid, plait
- Hôn hít, nụ hôn kiểu Phápđộng từto snog, French kiss
- Lừa, để lừađộng từto trick, to con
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể tranzarDanh động từ tranzandoPhân từ tranzado
| Presente | |
|---|---|
| yo | tranzo |
| tú | tranzas |
| él/ella/Ud. | tranza |
| nosotros | tranzamos |
| vosotros | tranzáis |
| ellos/Uds. | tranzan |