Dịch

tranzar

động từ (verb)
/tɾanˈsaɾ/

Nghĩa chính

  1. Bẻ gãy, cắt đứtđộng từto break, break off, cut off
  2. Bệnđộng từto braid, plait
  3. Hôn hít, nụ hôn kiểu Phápđộng từto snog, French kiss
  4. Lừa, để lừađộng từto trick, to con

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể tranzarDanh động từ tranzandoPhân từ tranzado
Presente
yotranzo
tútranzas
él/ella/Ud.tranza
nosotrostranzamos
vosotrostranzáis
ellos/Uds.tranzan

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

AI