Dịch

osculation

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Hành động hôndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The action of kissing.
  2. Nụ hôndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A kiss.
  3. Liên hệ chặt chẽdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A close contact.
  4. Sự tiếp xúc giữa các đường cong hoặc bề mặt, tại điểm đó chúng có tiếp tuyến chungdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A contact between curves or surfaces, at which point they have a common tangent.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. osculationDạng gốc (base form)
  2. osculationsSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Việc xác định xem một số có chia hết cho số khác hay không bằng các phép tính nhất định trên các chữ số của nó
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The determination of whether a number is divisible by another by means of certain operations on its digits.

Ngôn ngữ khác

Tiếng Trung

Nguồn gốc (etymology)

osculate-ion

  1. từ tiếng Latinhōsculātiō“a kissing”

Ví dụ

  • : Peter’s .

AI