Dịch

kiss up

động từ (verb)
US/ˌkɪs ˈʌp/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Nịnh nọt người khác, đặc biệt là cấp trên tại nơi làm việc, để được chú ý đặc biệtđộng từngoại động từ (transitive)To pay false flattery to another, particularly a superior at work, in order to get special attention.
  2. Trả tiền cho những lời tâng bốc giả tạođộng từnội động từ (intransitive)To pay false flattery.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. kiss upNguyên thể (infinitive)
  2. kisses upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. kissed upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. kissing upPhân từ I (present participle)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • , !
  • .
  • , .

AI