Nghĩa chính
- Nịnh nọt người khác, đặc biệt là cấp trên tại nơi làm việc, để được chú ý đặc biệtđộng từngoại động từ (transitive)To pay false flattery to another, particularly a superior at work, in order to get special attention.
- Trả tiền cho những lời tâng bốc giả tạođộng từnội động từ (intransitive)To pay false flattery.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- kiss upNguyên thể (infinitive)
- kisses upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- kissed upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- kissing upPhân từ I (present participle)
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)kiss up, kick downCó khuynh hướng lịch sự với cấp trên và lăng mạ cấp dưới