Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người hôndanh từOne who kisses.
- Miệng, mồmdanh từThe mouth.
- Khuôn mặtdanh từThe face.
- Cá sặc sủadanh từThe kissing gourami.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- kisserDạng gốc (base form)
- kissersSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- good, bad, etc. kisserngười hôn giỏi, tệ, v.v
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ass-kisserdanh từ | danh từ | Ai đó hôn mông (người hành động khúm núm để có được sự ưu ái của người khác) |
| arse-kisserdanh từ | danh từ | Kẻ nịnh bợ |
| baby-kisserdanh từ | danh từ | Người hôn trẻ sơ sinh, đặc biệt là một nam chính trị gia làm như vậy để lấy lòng các cử tri nữ |
| wall kisserdanh từ | danh từ | Người Do Thái |
| carpet kisserdanh từ | danh từ | Người Hồi giáo |
| French kisserdanh từ | danh từ | Ai đó hôn kiểu Pháp |
| baby kisser | Chưa có nghĩa | |
| ass kisser | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Nút định vị dây cung
- A button on a bowstring that indicates consistent height when drawing a bow, for example by being placed against the archer's mouth .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc kisser- kissHôndanh từ, động từ
- buttkisserĐồng nghĩa với kiss-assdanh từ
- bikisserCon mèo trắng nữ tính lưỡng tính hoặc đồng tính nam dễ thương được vẽ theo phong cách nghệ thuật có lông cụ thểdanh từ riêng, danh từ
- boykisserCon mèo được vẽ ít chi tiết (thường là màu trắng) theo phong cách nghệ thuật tối giản cụ thể, phổ biến trong giới lông xù và LGBTQdanh từ riêng, danh từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- !Cô ấy hôn giỏi thật!
- , ' ' ' ' —— .Chuẩn bị khăn tay đi, rồi chạy ra nhét nó vào mồm hắn và làm hắn nghẹt —— nếu hắn bắt đầu gào lên.
- , drawn-on , , , .Khuôn mặt không xinh, nhưng đôi lông mày vẽ kia thật linh hoạt, đôi mắt lồi xanh như thì là, nụ cười lé, khiến các cô nàng It Girl cũng phải chào thua.