Dịch

kisser

C2danh từ (noun)
UK/ˈkɪsə(ɹ)/US/ˈkɪsɚ/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Người hôndanh từOne who kisses.
  2. Miệng, mồmdanh từThe mouth.
  3. Khuôn mặtdanh từThe face.
  4. Cá sặc sủadanh từThe kissing gourami.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. kisserDạng gốc (base form)
  2. kissersSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • good, bad, etc. kisserngười hôn giỏi, tệ, v.v

Cụm từ (phrase)

ass-kisserdanh từAi đó hôn mông (người hành động khúm núm để có được sự ưu ái của người khác)
arse-kisserdanh từKẻ nịnh bợ
baby-kisserdanh từNgười hôn trẻ sơ sinh, đặc biệt là một nam chính trị gia làm như vậy để lấy lòng các cử tri nữ
wall kisserdanh từNgười Do Thái
carpet kisserdanh từNgười Hồi giáo
French kisserdanh từAi đó hôn kiểu Pháp
baby kisserChưa có nghĩa
ass kisserChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Nút định vị dây cung
  1. A button on a bowstring that indicates consistent height when drawing a bow, for example by being placed against the archer's mouth .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • !Cô ấy hôn giỏi thật!
  • , ' ' ' ' —— .Chuẩn bị khăn tay đi, rồi chạy ra nhét nó vào mồm hắn và làm hắn nghẹt —— nếu hắn bắt đầu gào lên.
  • , drawn-on , , , .Khuôn mặt không xinh, nhưng đôi lông mày vẽ kia thật linh hoạt, đôi mắt lồi xanh như thì là, nụ cười lé, khiến các cô nàng It Girl cũng phải chào thua.

AI