bikisser
danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Con mèo trắng nữ tính lưỡng tính hoặc đồng tính nam dễ thương được vẽ theo phong cách nghệ thuật có lông cụ thểdanh từ riêngA cute bisexual or gay effeminate white cat drawn in a specific furry art style.
- Người thuộc một trong hai giới tính bị thu hút bởi cả hai giới tínhdanh từA person of either gender who is attracted to both genders.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bikisserDạng gốc (base form)
- bikissersSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)