Dịch

bi

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Gấp đôitính từkhông so sánh (not comparable)Clipping of bisexual.
  2. Song giớitính từkhông so sánh (not comparable)Clipping of bigender.
  3. Người song tínhdanh từClipping of bisexual: A bisexual person.
  4. Cơ nhị đầudanh từA biceps muscle.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. biDạng gốc (base form)
  2. bisSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

bi communityCộng đồng người song tính
bi identityBản dạng song tính
bi personNgười song tính
bi prideNiềm tự hào song tính
bi rightsQuyền của người song tính
bi-tiền tốHai về số lượng
bi-dykedanh từNgười phụ nữ lưỡng tính hoặc người không thuộc giới nhị phân thích bạn tình nữ hoặc nữ hơn bạn tình nam hoặc nam
bi-modedanh từMột tổ máy nhiều chế độ hai chế độ có thể hoạt động như tàu điện thông thường hoặc tàu điện-diesel (trên đường ray không có điện khí hóa), với nguồn điện lấy từ máy phát điện diesel

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Đĩa bi
  1. A type of jade disk produced in ancient China.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ

Rút gọn từ biceps

danh từ
  1. từ tiếng Quan Thoại璧bì

Ví dụ

  • , .Tôi là người dị tính, nhưng chị cả của tôi là người song tính.
  • .Bạn không thể tập lưng mà bỏ qua cơ tam đầu và cơ nhị đầu.
  • Tom's .Chồng của Tom là bi.

AI