Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Gấp đôitính từkhông so sánh (not comparable)Clipping of bisexual.
- Song giớitính từkhông so sánh (not comparable)Clipping of bigender.
- Người song tínhdanh từClipping of bisexual: A bisexual person.
- Cơ nhị đầudanh từA biceps muscle.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- biDạng gốc (base form)
- bisSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bi community | Cộng đồng người song tính | |
| bi identity | Bản dạng song tính | |
| bi person | Người song tính | |
| bi pride | Niềm tự hào song tính | |
| bi rights | Quyền của người song tính | |
| bi-tiền tố | tiền tố | Hai về số lượng |
| bi-dykedanh từ | danh từ | Người phụ nữ lưỡng tính hoặc người không thuộc giới nhị phân thích bạn tình nữ hoặc nữ hơn bạn tình nam hoặc nam |
| bi-modedanh từ | danh từ | Một tổ máy nhiều chế độ hai chế độ có thể hoạt động như tàu điện thông thường hoặc tàu điện-diesel (trên đường ray không có điện khí hóa), với nguồn điện lấy từ máy phát điện diesel |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Đĩa bi
- A type of jade disk produced in ancient China.
Họ từ (word family)
cùng gốc biNguồn gốc (etymology)
danh từ
Rút gọn từ biceps
danh từ
- từ tiếng Quan Thoại璧bì
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Tôi là người dị tính, nhưng chị cả của tôi là người song tính.
- .Bạn không thể tập lưng mà bỏ qua cơ tam đầu và cơ nhị đầu.
- Tom's .Chồng của Tom là bi.