Dịch

bisexual

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/baɪˈsɛk.ʃ(ʊ)l/US/baɪˈsɛk.ʃ(əw).əl/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Lưỡng tínhtính từSexually attracted to both opposite-sex and same-sex individuals. (Compare pansexual.)
  2. Hoa lưỡng tínhtính từOf flowers: having both pollen and seeds.
  3. Có cơ quan đực cáitính từOf sporophytes: having both male and female organs.
  4. Người lưỡng tínhdanh từA person who is bisexual.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bisexualDạng gốc (base form)
  2. bisexualsSố nhiều (plural)
  3. more bisexualSo sánh hơn (comparative)
  4. most bisexualSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

bisexual attractionSự hấp dẫn lưỡng tính
bisexual communityCộng đồng lưỡng tính
bisexual orientationXu hướng tính dục lưỡng tính
bisexual relationshipMối quan hệ lưỡng tính
bisexual rightsQuyền của người lưỡng tính
I'm bisexualcụm từTôi lưỡng tính
bisexual lightingdanh từViệc sử dụng đồng thời ánh sáng hồng, tím và xanh lam, thường để biểu thị sự lưỡng tính
bisexual marriagedanh từHôn nhân giữa hai người trong đó một hoặc cả hai người là người lưỡng tính

8 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 6
Danh từ (noun) 2
Tạo trứng và tinh
  1. Of gametophytes: producing both eggs and sperm.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • . , , , .Skirt Club phục vụ phụ nữ lưỡng tính hoặc tò mò về quan hệ đồng giới. Không cho phép nam giới, nhưng những phụ nữ có mọi mức độ trải nghiệm trong tình dục đồng giới, từ tò mò đến hoàn toàn là lesbian, đều được chào đón.
  • .Một số chương dành cho việc tìm hiểu nguồn gốc và những ảnh hưởng phổ biến trong đời sống của một người lưỡng tính, trong khi phần sau của cuốn sách dành cho ba cuộc phỏng vấn sâu với ba người lưỡng tính.
  • . […]Cách trực tiếp để giải quyết tình huống tiến thoái này là nghiên cứu sự di truyền của một số đặc điểm cụ thể của DNA hệ gen ở các loài lưỡng tính thông qua hệ gen của các loài đơn tính. Có vẻ khả thi để nghiên cứu điều này nếu các loài lưỡng tính gần đây giống với tổ tiên của chúng […]

AI