Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Tháo váttính từCapable of doing many things competently.
- Đa năng, linh hoạttính từHaving varied uses or many functions.
- Dễ thay đổi, bất địnhtính từChangeable or inconstant.
- Linh động, xoay chuyển tự dotính từCapable of moving freely in all directions.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- versatileDạng gốc (base form)
- more versatileSo sánh hơn (comparative)
- most versatileSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| digital versatile discdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với DVD |
3 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 3
Linh hoạt
- Linh hoạt, thuận cả hai vaiSynonym of vers (“Willing to take either a penetrative or receptive role in anal sex”).
- Linh hoạt, thuận cả hai vaiBeing a switch; capable of taking either a dominant or a submissive role.
- Linh hoạt, thuận cả hai vaiCapable of being either a dominant or a submissive partner in a sexual relationship.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc versatileNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhversātilis“turning easily”
Ví dụ
- .Bao phấn linh động là một bước tiến quan trọng trong quá trình tiến hóa của thực vật có hoa và đây có thể là loại bao phấn đơn giản phổ biến nhất.
- , , , .Trong số những người nam có quan hệ tình dục qua đường hậu môn, khoảng một phần tư đóng vai trò chủ động, một phần tư đóng vai trò thụ động, và một nửa linh hoạt cả hai vai.
- .Cậu rất tháo vát.