versátil
B2tính từ (adjective)
/beɾˈsatil/
Nghĩa chính
- Đa năng, linh hoạt, đa tàitính từversatile
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- versátilDạng gốc (base form)
- versátilesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Ví dụ
- .Anh ấy là một ca sĩ rất đa tài.
- .Đó là những hình thức rất linh hoạt và dễ thích ứng.
- .Khoai tây rất đa dụng trong nấu nướng.
Họ từ (word family)
cùng gốc versátilNgôn ngữ khác
Tiếng Anh