Dịch

switchy

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Có chuyển động lắc lư hoặc lắc lưtính từHaving a whisking or wagging motion.
  2. Linh hoạt; không chỉ là trên hay dưới, hoặc có xu hướng chuyển đổi giữa các vai tàn bạo và khổ dâmtính từVersatile; not exclusively a top or a bottom, or inclined to switch between sadistic and masochistic roles.
  3. Công tắc Glockdanh từA Glock switch.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. switchyDạng gốc (base form)
  2. switchiesSố nhiều (plural)
  3. more switchySo sánh hơn (comparative)
  4. switchierSo sánh hơn (comparative)
  5. switchiestSo sánh nhất (superlative)
  6. most switchySo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • , , ,
  • ; , .
  • , '

AI