Nghĩa chính
Thêm 27 nghĩa- Công tắcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A device to turn electric current on and off or direct its flow.
- Sự thay đổi, sự trao đổidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A change or exchange.
- Đổi, hoán đổi, trao đổiđộng từngoại động từ (transitive)To exchange.
- Nghịch chântính từkhông so sánh (not comparable)Pertaining to riding with the front and back feet swapped round compared to one's normal position.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- switch (over) to sthchuyển sang cái gìWe're in the process of switching over to a new system of invoicing.Chúng tôi đang trong quá trình chuyển sang hệ thống lập hóa đơn mới.
- switch (over) from sthchuyển từ cái gìThe company is offering good deals to customers who switch over from a competitor.Công ty đang ưu đãi tốt cho khách hàng chuyển từ đối thủ cạnh tranh.
- switch (over) from sth to sthchuyển từ cái gì sang cái gìHe switched over from acting to journalism.Anh ấy chuyển từ diễn xuất sang báo chí.
- switch (over)chuyểnIf you'd like to pay monthly rather than annually, it's easy to switch over.Nếu bạn muốn trả hàng tháng thay vì hàng năm, việc chuyển rất dễ dàng.
- switch between A and Bchuyển đổi giữa A và BPress these two keys to switch between documents on screen.Nhấn hai phím này để chuyển đổi giữa các tài liệu trên màn hình.
- switch sth (over) to sthchuyển cái gì sang cái gìThe meeting has been switched to next week.Cuộc họp đã được chuyển sang tuần sau.
Cụm động từ (phrasal verb)
27 nghĩa khác
Danh từ (noun) 15
Động từ (verb) 11
Tính từ (adjective) 1
Bộ chuyển mạch
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A networking device connecting multiple wires, allowing them to communicate simultaneously, when possible. Compare to the less efficient hub device that solely duplicates network packets to each wire.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc switch- switcherNgười vận hành công tắcdanh từ
- switchboardTổng đài điện thoạidanh từ, động từB2
- switchbladeCon dao gấp có lưỡi dao tự động mở ra (dưới áp lực lò xo) khi nhấn nútđộng từ, danh từ
- switchbackĐường ray trên sườn dốc có hình chữ chi, trong đó đoàn tàu đi theo hướng ngược lại ở mỗi nút chuyểndanh từ, động từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Hà Lan trung đạiswijch“twig”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Tôi bật công tắc.
- […] , .Sau nhiều biến cố và những sự thay đổi đột ngột về nghề nghiệp cũng như danh tính cho tất cả mọi người [...] cuối cùng họ chấp nhận đánh đổi để lấy danh tiếng và tiền bạc, rồi rời bỏ khu đi dạo ven biển mãi mãi.
- — , , ; […]Mẹ họ sẽ ra sân, cắt một cành roi từ trên cây và đánh cậu bé—theo Florence thấy, đánh cho đến khi bất kỳ cậu bé nào khác cũng phải ngã gục mà chết; [...]