Dịch

switcher

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Người vận hành công tắcdanh từOne who or that which operates a switch.
  2. Người/vật chuyển đổidanh từOne who or that which switches, that is, changes in some way.
  3. Bộ nguồn chuyển mạchdanh từA switchmode power supply.
  4. Đầu máy dồn toadanh từA railway locomotive used for shunting (switching).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. switcherDạng gốc (base form)
  2. switchersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

code-switcherdanh từNgười chuyển đổi mã (luân phiên giữa hai hoặc nhiều ngôn ngữ trong cuộc trò chuyện bằng giọng nói)
road switcherdanh từMột đầu máy diesel kết hợp nhiệm vụ của bộ chuyển mạch với nhiệm vụ của đầu máy xe lửa kéo tàu từ nơi này đến nơi khác

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Người điều phối toa xe
  1. The yardman who operates such an engine, or performs a similar role in a trucking depot.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • ; switchers-off .Họ đều yêu thích sự tiết kiệm và bảo tồn; họ là những người cực kỳ tiết kiệm những mẩu dây và là những người hay tắt đèn.
  • , , . .Là một người chuyển đổi nghề nghiệp, tôi đã chăm chỉ tham dự tất cả các buổi thuyết trình của công ty trong khuôn viên trường, và nhanh chóng quyết định chọn mảng bán hàng và giao dịch. Vị trí trước đây của tôi là trong lĩnh vực bán hàng bệnh viện.
  • người chuyển đổi nghề nghiệp

AI