switch engine
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Bộ chuyển mạch hoặc bộ chuyển hướng: một đầu máy xe lửa dùng để chuyển hướngdanh từA switcher or shunter: a railroad locomotive used for shunting.
- Loại methuselah cụ thể trong Trò chơi cuộc sống của Conway tạm thời thể hiện tính đối xứng phản chiếu lướt trong khi để lại các mảnh vụn phía sau, cho phép chế tạo tàu vũ trụ, cá nóc và càodanh từA particular methuselah in Conway's Game of Life that temporarily exhibits glide reflection symmetry while leaving debris behind, allowing for the construction of spaceships, puffers, and rakes.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- switch engineDạng gốc (base form)
- switch enginesSố nhiều (plural)
Ví dụ
- 2. 8 /288 ?