shunter
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Đầu máy xe lửa dùng để chuyển hướng (chuyển mạch)danh từA railway locomotive used for shunting (switching).
- Người thực hiện các hoạt động chuyển hướngdanh từA person who carries out shunting operations.
- Người trốn tránh (thực hiện hoạt động kinh doanh chênh lệch giá giữa London và các sàn giao dịch chứng khoán cấp tỉnh)danh từOne who shunts (carries on arbitrage between London and provincial stock exchanges).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- shunterDạng gốc (base form)
- shuntersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cocoa shunterdanh từ | danh từ | Người đàn ông đồng tính |
| mutton shunterdanh từ | danh từ | Cảnh sát |
Ví dụ
- , , , .
- , , .
- , , ; [...].