Dịch

shunt

B2động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 13 nghĩa
  1. Đẩy đột ngột, xôđộng từngoại động từ (transitive)To cause to move (suddenly), as by pushing or shoving; to give a (sudden) start to.
  2. Gạt sang bên, đẩy lùiđộng từngoại động từ (transitive)To divert to a less important place, position, or state.
  3. Lắp ống thông, gắn mạch rẽđộng từngoại động từ (transitive)To provide with a shunt.
  4. Cú đẩy đột ngột, cái xôdanh từAn act of moving (suddenly), as due to a push or shove.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. shuntNguyên thể (infinitive)
  2. shuntsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. shuntedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. shuntingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • shunt sthchuyển cái gì sang đường ray khác
  • shunt sb/sth + adv./prep.đẩy ai/cái gì sang + adv./prep.

Cụm từ (phrase)

mis-shuntdanh từThao tác chuyển hướng được thực hiện không chính xác, có thể gây ra sự cố
Ayrton shuntdanh từShunt có điện trở cao được sử dụng trong điện kế để tăng phạm vi hoạt động của chúng mà không làm thay đổi độ giảm chấn
universal shuntdanh từĐồng nghĩa với Ayrton shunt
Wade-Dahl-Till shuntdanh từĐồng nghĩa với Wade-Dahl-Till valve
transjugular intrahepatic portosystemic shuntdanh từThủ thuật X quang can thiệp xâm lấn tối thiểu, trong đó một ống đỡ động mạch được đặt trong gan để tạo ra một kênh giữa tĩnh mạch cửa và tĩnh mạch gan, từ đó làm giảm áp lực tĩnh mạch cửa và điều trị các biến chứng của tăng áp lực tĩnh mạch cửa như xuất huyết do giãn tĩnh mạch và cổ trướng dai dẳng
shunting neckdanh từĐoạn đường cụt dài, ví dụ: dọc theo đường chính, được sử dụng với mục đích cho phép tàu chạy lùi vào sân hoặc sân đường ray mà không cần tàu phải chiếm đường chạy
shunting enginedanh từĐầu máy thực hiện nhiệm vụ chuyển hướng
shunting signaldanh từTín hiệu đường sắt kiểm soát hoạt động tốc độ thấp trong quá trình chuyển hướng

13 nghĩa khác

Động từ (verb) 7
Danh từ (noun) 6
Chuyển dữ liệu
  1. ngoại động từ (transitive)To move data in memory to a physical disk.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạischonten

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , , , . […] , , . .Sao chổi đang cháy màu xanh ở đằng xa, giống như một ngọn đuốc bệnh hoạn, khi tôi lần đầu nhìn thấy nó, nhưng nó bắt đầu lớn dần lên khi tôi bò đến gần nhau. Tôi nghĩ, không thể đâm vào nó được, vì vậy tôi tránh sang một bên và phóng vụt đi. Chẳng mấy chốc tôi đã tiến sát đến phần đuôi của nó.
  • hiệu chỉnh điện kế
  • , Carella's . , .Một sự tăng vọt điện áp tức thời đã gây ra lỗi, buộc hệ thống dự phòng phải chuyển công việc hiện tại của Carella vào một tệp an toàn. Đó là quy trình hoạt động chuẩn, một quyết định do chính máy tính trực tuyến đưa ra.

AI