Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
shunting engine
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Đầu máy thực hiện nhiệm vụ chuyển hướng
danh từ
A locomotive that carries out shunting duties.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
shunting engine
Dạng gốc
(base form)
shunting engine
s
Số nhiều
(plural)
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
switcher
shunter
Ví dụ
Seven
shunting
engines
are
employed
in
Euston
sidings
and
are
responsible
for
the
transfer
trips
.
AI
1
Đầu máy thực hiện nhiệm vụ chuyển hướng
1
Đầu máy thực hiện nhiệm vụ chuyển hướng
1
Đầu máy thực hiện nhiệm vụ chuyển hướng