Dịch

llave

A1giống cái (feminine)danh từ (noun)
/ˈʝabe/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Chìa khóadanh từkey (to open doors)
  2. Phím bấm, cần bấmdanh từkey (of musical instrument)
  3. Hình chìa khóadanh từkey (in heraldry)
  4. Cờ lê, mỏ lếtdanh từspanner, wrench

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. llaveDạng gốc (base form)
  2. llavesSố nhiều (plural)
  3. llavecitaDạng chỉ nhỏ (diminutive)

Cụm từ (phrase)

abrir con llaveMở bằng chìa khóa
cerrar con llaveKhóa cửa
llave de pasoVan khóa nước
llave de repuestoChìa khóa dự phòng
llave inglesaMỏ lết
llave maestraChìa khóa vạn năng
bajo llavetrạng từDưới ổ khóa và chìa khóa
llave en manotính từ, trạng từVới quyền sở hữu trống

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Vòi nước
  1. Vòi nước, van nướcfaucet, tap, water tap, spigot

Ví dụ

  • .Chắc hẳn tôi đã đánh rơi chìa khóa trên đường đi.
  • .Cuối cùng thì cô ấy cũng tìm thấy những chiếc chìa khóa bị mất.
  • ¡ , !Làm ơn đóng cửa và khóa cửa lại giúp tôi!

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Vòi nước
Công tắc điện

Họ từ (word family)

cùng gốc llave

AI