Dịch

interchange

C1động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Giao điểmđộng từngoại động từ (transitive)to switch (each of two things)
  2. Trao đổi, đổi chácđộng từngoại động từ (transitive)to mutually give and receive (something); to exchange
  3. Hoán đổi vị trí, đổi chỗđộng từnội động từ (intransitive)to swap or change places
  4. Sự trao đổi, sự hoán đổidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An act of interchanging.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. interchangeNguyên thể (infinitive)
  2. interchangesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. interchangedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. interchangingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • interchange sth (between A and B)trao đổi cái gì (giữa A và B)
  • interchange A and Btráo đổi A và Bto interchange the front and rear tyres of a cartráo đổi lốp trước và lốp sau của ô tô
  • interchange (A) (with B)tráo đổi (A) (với B)to interchange the front tyres with the rear onestráo đổi lốp trước với lốp sau

Cụm từ (phrase)

cultural interchangeGiao lưu văn hóa
highway interchangeNút giao đường cao tốc
interchange of ideasSự trao đổi ý tưởng
interchange stationGa trung chuyển
transport interchangedanh từĐiểm trung chuyển giao thông
electronic data interchangedanh từViệc trao đổi điện tử các thông tin có cấu trúc, theo các tiêu chuẩn thông điệp đã được thống nhất, giữa các ứng dụng với sự can thiệp tối thiểu của con người
Knowledge Interchange Formatdanh từ riêngNgôn ngữ máy tính được thiết kế để truyền đạt kiến thức giữa các chương trình máy tính chạy độc lập
single-point urban interchangedanh từNút giao thông giữa đường cao tốc (chảy tự do) và đường phố (có tín hiệu giao thông) cho phép giao thông đi từ một trong hai hướng trên mỗi đường sang một trong hai hướng trên đường kia và chỉ được điều chỉnh bởi một bộ tín hiệu giao thông

6 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Danh từ (noun) 4
Xen kẽ
  1. ngoại động từ (transitive)Xen kẽ, luân phiênto alternate; to intermingle or vary

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Khác
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

inter-change

  1. từ tiếng Pháp cổentrechange

Ví dụ

  • đổi vị trí cho nhau
  • / Henry's .Ta sẽ đổi ngai vị đã suy tàn của mình lấy vương miện hoàng gia của Henry.
  • alef-lamed, bet-nun . , , .Bài thơ được viết theo thể thơ giấu đầu chữ alef-lamed, bet-nun. Đây là công thức hoán vị chữ cái, trong đó chữ thứ nhất đổi vị trí cho chữ thứ mười hai, chữ thứ hai đổi cho chữ thứ mười ba, vân vân.

AI