Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Giao điểmđộng từngoại động từ (transitive)to switch (each of two things)
- Trao đổi, đổi chácđộng từngoại động từ (transitive)to mutually give and receive (something); to exchange
- Hoán đổi vị trí, đổi chỗđộng từnội động từ (intransitive)to swap or change places
- Sự trao đổi, sự hoán đổidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An act of interchanging.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- interchangeNguyên thể (infinitive)
- interchangesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- interchangedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- interchangingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- interchange sth (between A and B)trao đổi cái gì (giữa A và B)
- interchange A and Btráo đổi A và Bto interchange the front and rear tyres of a cartráo đổi lốp trước và lốp sau của ô tô
- interchange (A) (with B)tráo đổi (A) (với B)to interchange the front tyres with the rear onestráo đổi lốp trước với lốp sau
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cultural interchange | Giao lưu văn hóa | |
| highway interchange | Nút giao đường cao tốc | |
| interchange of ideas | Sự trao đổi ý tưởng | |
| interchange station | Ga trung chuyển | |
| transport interchangedanh từ | danh từ | Điểm trung chuyển giao thông |
| electronic data interchangedanh từ | danh từ | Việc trao đổi điện tử các thông tin có cấu trúc, theo các tiêu chuẩn thông điệp đã được thống nhất, giữa các ứng dụng với sự can thiệp tối thiểu của con người |
| Knowledge Interchange Formatdanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôn ngữ máy tính được thiết kế để truyền đạt kiến thức giữa các chương trình máy tính chạy độc lập |
| single-point urban interchangedanh từ | danh từ | Nút giao thông giữa đường cao tốc (chảy tự do) và đường phố (có tín hiệu giao thông) cho phép giao thông đi từ một trong hai hướng trên mỗi đường sang một trong hai hướng trên đường kia và chỉ được điều chỉnh bởi một bộ tín hiệu giao thông |
6 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Danh từ (noun) 4
Xen kẽ
- ngoại động từ (transitive)Xen kẽ, luân phiênto alternate; to intermingle or vary
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc interchangeNgôn ngữ khác
Ví dụ
- đổi vị trí cho nhau
- / Henry's .Ta sẽ đổi ngai vị đã suy tàn của mình lấy vương miện hoàng gia của Henry.
- alef-lamed, bet-nun . , , .Bài thơ được viết theo thể thơ giấu đầu chữ alef-lamed, bet-nun. Đây là công thức hoán vị chữ cái, trong đó chữ thứ nhất đổi vị trí cho chữ thứ mười hai, chữ thứ hai đổi cho chữ thứ mười ba, vân vân.