intercambiar
B1động từ (verb)
/inteɾkamˈbjaɾ/nguồn
Nghĩa chính
- Trao đổi, hoán đổiđộng từto interchange, to exchange
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể intercambiarDanh động từ intercambiandoPhân từ intercambiado
| Presente | |
|---|---|
| yo | intercambio |
| tú | intercambias |
| él/ella/Ud. | intercambia |
| nosotros | intercambiamos |
| vosotros | intercambiáis |
| ellos/Uds. | intercambian |
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| intercambiar ideas | Trao đổi ý kiến | |
| intercambiar mensajes | Trao đổi tin nhắn | |
| intercambiar monedas | Đổi tiền | |
| intercambiar opiniones | Trao đổi quan điểm | |
| intercambiar regalos | Trao đổi quà | |
| intercambiar experiencias | Trao đổi kinh nghiệm | |
| intercambiar información | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc intercambiarTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Anh ấy đã đổi bò của mình lấy hai con ngựa.
- ¿ ?Bạn có muốn chúng ta đổi công việc không?
- .Các người yêu đã trao đổi nhau nhiều lá thư.