intercambiable
B2tính từ (adjective)
/inteɾkamˈbjable/
Nghĩa chính
- Có thể hoán đổi, có thể thay thếtính từinterchangeable, exchangeable
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- intercambiableDạng gốc (base form)
- intercambiablesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
cùng gốc intercambiableVí dụ
- , .Trong thiết kế mô-đun, mỗi linh kiện hoặc bộ phận có thể hoán đổi cho nhau được gọi là một mô-đun.