Dịch

intercambiable

B2tính từ (adjective)
/inteɾkamˈbjable/

Nghĩa chính

  1. Có thể hoán đổi, có thể thay thếtính từinterchangeable, exchangeable

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. intercambiableDạng gốc (base form)
  2. intercambiablesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Ví dụ

  • , .Trong thiết kế mô-đun, mỗi linh kiện hoặc bộ phận có thể hoán đổi cho nhau được gọi là một mô-đun.

AI