换
換HSK2
Hay gặphuàn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- thay, thay mớiđộng từTo change or replace clothes, a vehicle, an address, or another item one is using.
- trao đổi, đổi, đổi chỗđộng từTo give one thing in return for another; to exchange places or items.
- chuyển, chuyển sang, đổiđộng từTo move from one choice, role, task, or channel to another.
- đổi tiền, đổi ngoại tệđộng từTo convert money from one currency or denomination into another.
Chữ và bộ thủ (character, radical)
换
huàn
Bộ: 手 · thủ (tay)10 nét
changeCụm từ (phrase)
1 nghĩa khác
Nghĩa 1
Thay thế
- to substitute
Ví dụ
- ?Bạn có đồng đô la tiền lẻ không?
- 。?Lâu rồi không gặp. Tôi nghe nói bạn đã thay đổi công việc nữa hả?
- 。Tôi đã thay đổi địa chỉ của tôi vào tháng trước.
Xuất hiện ở từ khác
- 转dễ nhầmCả hai đều có nghĩa là thay đổi, nhưng '换' nhấn mạnh việc đánh tráo, thay thế cái này bằng cái khác (như đổi tiền, thay quần áo), còn '转' nhấn mạnh sự thay đổi hướng đi hoặc trạng thái.