Dịch

换

換
HSK2
Hay gặp
huàn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. thay, thay mớiđộng từTo change or replace clothes, a vehicle, an address, or another item one is using.
  2. trao đổi, đổi, đổi chỗđộng từTo give one thing in return for another; to exchange places or items.
  3. chuyển, chuyển sang, đổiđộng từTo move from one choice, role, task, or channel to another.
  4. đổi tiền, đổi ngoại tệđộng từTo convert money from one currency or denomination into another.

Chữ và bộ thủ (character, radical)

换
huàn
Bộ: 手 · thủ (tay)10 nét
change

Cụm từ (phrase)

交换Đổi, trao đổi, hoán đổi
换衣服Thay quần áo
换车Chuyển xe, đổi xe
换钱Đổi tiền
更换Thay thế, đổi
互相交换Trao đổi với nhau
换东西Đổi đồ; đổi vật
换人Thay người

1 nghĩa khác

Nghĩa 1
Thay thế
  1. to substitute

Ví dụ

  • ?Bạn có đồng đô la tiền lẻ không?
  • 。?Lâu rồi không gặp. Tôi nghe nói bạn đã thay đổi công việc nữa hả?
  • 。Tôi đã thay đổi địa chỉ của tôi vào tháng trước.

AI