Dịch

outerchange

danh từ (noun)
UK/ˌaʊ.tə(ɹ)ˈtʃeɪndʒ/

Nghĩa chính

  1. Kết nối giữa hai trạm trong khoảng cách đi bộ của nhau nhưng không được kết nối vật lý; được sử dụng đặc biệt khi hành trình liên quan đến kết nối như vậy có thể được thực hiện trên một vé duy nhấtdanh từA connection between two stations within walking distance of each other but which are not physically connected; used especially where a journey involving such a connection can be done on a single ticket.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. outerchangeDạng gốc (base form)
  2. outerchangesSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • .

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

AI