Nghĩa chính
Thêm 9 nghĩa- Bên ngoàitính từOutside; external.
- Xa tâm hơn, phía ngoàitính từFarther from the centre of the inside.
- Dạng so sánh hơn của outtính từcomparative form of out (“(more) open about one's sexuality, etc”): more out
- Phần bên ngoài, lớp ngoàidanh từAn outer part.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- outerDạng gốc (base form)
- outersSố nhiều (plural)
- outermore (bất quy tắc)So sánh hơn (comparative)
- outermost (bất quy tắc)So sánh nhất (superlative)
- outmost (bất quy tắc)So sánh nhất (superlative)
So sánh hơn, so sánh nhất và so sánh nhất không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| outer spacedanh từ | danh từ | Vũ trụ |
| outer bardanh từ | danh từ | Nghề luật được thực hành bởi các luật sư cấp dưới |
| outer joindanh từ | danh từ | Phép nối tạo ra một tập hợp các bản ghi kết hợp mọi bản ghi từ một tập hợp các bảng |
| outer coredanh từ | danh từ | Vật chất lỏng nóng được tìm thấy gần trung tâm của một số hành tinh, khác biệt với lõi rắn bên trong |
| outer limitdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với limit superior |
| one-outerdanh từ | danh từ | Ván bài thắng sau khi nhận được lá bài duy nhất còn lại có thể biến nó thành ván bài tốt nhất |
| outer eardanh từ | danh từ | Phần bên ngoài của tai bao gồm vành tai, ống tai và dẫn đến màng nhĩ |
| all-outerdanh từ | danh từ | Người hết lòng bênh vực |
9 nghĩa khác
Danh từ (noun) 9
Khán đài không mái che
- An uncovered section of the seating at a stadium or sportsground.
Ví dụ
- ' ' [ ] , [ ] colour-wash .Giống 'Phil Cornish' như sự lai tạo giữa chiếc mũ yêu tinh và ngôi chùa, với những cánh hoa bên ngoài uốn cong trang nhã mang vệt màu xanh lục ở đỉnh và các vệt sơn ở đuôi cánh.
- .Chúng tôi đã đặt hai thùng lớn, mỗi thùng chứa mười hai kiện hàng bán lẻ.
- .Cô ấy đến từ không gian vũ trụ.