Dịch

outer space

danh từ (noun)
UK/ˌaʊtə ˈspeɪs/US/ˌaʊtɚ ˈspeɪs/CAnguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Vũ trụdanh từkhông đếm được (uncountable)A region outside of explored space.
  2. Màu xanh đendanh từkhông đếm được (uncountable)A bluish shade of black.

Đồng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

outer-spaceytính từThuộc, liên quan đến hoặc có đặc điểm của không gian bên ngoài, khoa học viễn tưởng hoặc công nghệ tương lai

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Vũ trụ
  1. không đếm được (uncountable)Any region of space beyond limits determined with reference to boundaries of a celestial system or body, especially the region of space immediately beyond Earth's atmosphere; sometimes, space beyond Earth's solar system.

Ví dụ

  • ?Làm sao để tìm được thức ăn khi đang ở ngoài không gian?
  • .
  • ?

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

AI