Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Vũ trụdanh từkhông đếm được (uncountable)A region outside of explored space.
- Màu xanh đendanh từkhông đếm được (uncountable)A bluish shade of black.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| outer-spaceytính từ | tính từ | Thuộc, liên quan đến hoặc có đặc điểm của không gian bên ngoài, khoa học viễn tưởng hoặc công nghệ tương lai |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Vũ trụ
- không đếm được (uncountable)Any region of space beyond limits determined with reference to boundaries of a celestial system or body, especially the region of space immediately beyond Earth's atmosphere; sometimes, space beyond Earth's solar system.
Ví dụ
- ?Làm sao để tìm được thức ăn khi đang ở ngoài không gian?
- .
- ?
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha