Dịch

exterior

B1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
Hay gặp
/eɡsteˈɾjoɾ/nguồn

Nghĩa chính

  1. bên ngoài, ngoạitính từB1relating to the outside, not internal.
  2. bên ngoài, phía ngoàidanh từB1the outer part or surface of something.
  3. nước ngoài, đất nước khácdanh từB1the foreign country; abroad.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. exteriorDạng gốc (base form)
  2. exterioresGiống đực số nhiều (masculine plural)

Cụm từ (phrase)

comercio exteriorNgoại thương
en el exteriorỞ nước ngoài
espacio exteriorNgoài không gian
estudiar en el exteriorHọc ở nước ngoài
ir al exteriorĐi ra nước ngoài
al exteriortrạng từBên ngoài, hướng ra ngoài (không có giới hạn nhất định); bên ngoài nhà)
iluminación exteriorChiếu sáng ngoài trời
asuntos exterioresVấn đề ngoại giao

Ví dụ

  • .Anh ấy không thể tham dự vì đang ở nước ngoài.
  • .Cô ấy tiêu rất nhiều tiền mỗi khi ra nước ngoài.
  • .Đừng đánh giá sự việc qua vẻ bề ngoài.

AI