externo
B2tính từ (adjective)động từ (verb)
/eɡsˈteɾno/nguồn
Nghĩa chính
- Bên ngoàitính từexternal
- Ngôi thứ nhất số ít hiện tại của externarđộng từfirst-person singular present indicative of externar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| consultor externo | Tư vấn viên độc lập | |
| factor externo | Nhân tố bên ngoài | |
| lado externo | Mặt ngoài | |
| oído externo | Tai ngoài | |
| vasto externodanh từ | danh từ | Rộng ngoài |
| planeta externodanh từ | danh từ | Hành tinh bên ngoài |
| diámetro externo | Đường kính ngoài | |
| paciente externo | Bệnh nhân ngoại trú |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Âm hộ là phần bên ngoài của âm đạo.
- .Áp lực bên ngoài ngày càng mạnh lên.
- .Bạn đứng ở phía bên ngoài của cửa.