国外
國外HSK1
Hay gặpHán-Việt: quốc ngoại
guó wài
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- ở nước ngoài, ra nước ngoài, ngoài nướctrạng từAt or to a place outside one's own country; abroad.
- nước ngoài, của nước ngoài, thuộc về nước kháctính từForeign or overseas, relating to another country and often used before a noun.
Chữ và bộ thủ (character, radical)
国
guóquốc
Bộ: 囗 · vi (vây quanh)8 nét
nation, country, nation-state外
wàingoại
Bộ: 夕 · tịch (buổi tối)5 nét
out, outside, external; foreignCụm từ (phrase)
1 nghĩa khác
Nghĩa 1
Đối ngoại
- external (affairs)
Ví dụ
- 。Cô ấy cưới người nước ngoài.
- 。Cô ấy đã quyết định là sẽ đi du học.
- 。Dường như em đang có thành kiến với những tư tưởng ngoại lai thì phải.