Dịch

abroad

A2trạng từ (adverb)giới từ (preposition)tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/əˈbɹoːd/US/əˈbɹɔd/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. ở nước ngoài, đi nước ngoàitrạng từA2không so sánh (not comparable)In or to a foreign country or countries.
  2. nước ngoàidanh từB1Foreign countries or lands.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ngoài trời

Cụm từ (phrase)

go abroadĐi nước ngoài
study abroaddanh từDu học
work abroadLàm việc ở nước ngoài
from abroadTừ nước ngoài
live abroadSống ở nước ngoài
near abroaddanh từCác quốc gia và khu vực chính trị khác nằm gần một quốc gia hoặc khu vực chính trị
serve abroadPhục vụ ở nước ngoài
travel abroadĐi nước ngoài

7 nghĩa khác

Trạng từ (adverb) 5
Giới từ (preposition) 1
Tính từ (adjective) 1
Lạc hướng
  1. không so sánh (not comparable)Not on target; astray; in error; confused; dazed.

Nguồn gốc (etymology)

a-broad

  1. từ tiếng Anh trung đạiabrood“broadly widely scattered”

Ví dụ

  • .Cô ấy đã quyết định sẽ đi du học.
  • "Faither!" , "Faither, !""Cha ơi!" tôi hét lên khi tháo chốt và đẩy rộng cánh cửa, "Cha ơi, chào mừng cha về nhà!"
  • , , .Cô ấy nói chuyện với Strickland bằng ngôn ngữ riêng của mình, và bất cứ khi nào đi dạo bên ngoài mà thấy những điều có thể phá hoại sự bình yên của Nữ hoàng, cô ấy lại quay về báo cho chủ nhân.

AI