abroad
A2trạng từ (adverb)giới từ (preposition)tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- ở nước ngoài, đi nước ngoàitrạng từA2không so sánh (not comparable)In or to a foreign country or countries.
- nước ngoàidanh từB1Foreign countries or lands.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ngoài trời
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| go abroad | Đi nước ngoài | |
| study abroaddanh từ | danh từ | Du học |
| work abroad | Làm việc ở nước ngoài | |
| from abroad | Từ nước ngoài | |
| live abroad | Sống ở nước ngoài | |
| near abroaddanh từ | danh từ | Các quốc gia và khu vực chính trị khác nằm gần một quốc gia hoặc khu vực chính trị |
| serve abroad | Phục vụ ở nước ngoài | |
| travel abroad | Đi nước ngoài |
7 nghĩa khác
Trạng từ (adverb) 5
Giới từ (preposition) 1
Tính từ (adjective) 1
Lạc hướng
- không so sánh (not comparable)Not on target; astray; in error; confused; dazed.
Họ từ (word family)
cùng gốc abroadNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Cô ấy đã quyết định sẽ đi du học.
- "Faither!" , "Faither, !""Cha ơi!" tôi hét lên khi tháo chốt và đẩy rộng cánh cửa, "Cha ơi, chào mừng cha về nhà!"
- , , .Cô ấy nói chuyện với Strickland bằng ngôn ngữ riêng của mình, và bất cứ khi nào đi dạo bên ngoài mà thấy những điều có thể phá hoại sự bình yên của Nữ hoàng, cô ấy lại quay về báo cho chủ nhân.
Xuất hiện ở từ khác
- foreigndễ nhầmphó từ chỉ trạng thái ở hoặc đi ra nước ngoài (như trong study abroad), không đứng trước danh từ để bổ nghĩa như foreign
- extranjeroTiếng Tây Ban Nhatương đương
- 海外Tiếng Trungtương đương