Dịch

near abroad

danh từ (noun)
UK/ˈnɪə əˈbɹɔːd/US/ˈnɪɹ əˈbɹɔd/

Nghĩa chính

  1. Các quốc gia và khu vực chính trị khác nằm gần một quốc gia hoặc khu vực chính trịdanh từThe other countries and political regions which are in the vicinity of a country or political region.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ví dụ

  • , , , .
  • , , Europe's .

Nguồn gốc (etymology)

  1. dịch sát từ tiếng Ngaближнее зарубе́жьеbližneje zarubéžʹje

AI