Dịch

extraño

A2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
/e(ɡ)sˈtɾaɲo/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. lạ, kỳ lạ, kỳ quặctính từA2strange or odd, causing a feeling of unusualness
  2. ngoại lai, ngoại quốctính từA2foreign or alien, not native
  3. người lạ, người ngoại quốcdanh từA2foreigner or stranger

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. extrañoDạng gốc (base form)
  2. extrañísimoSo sánh nhất (superlative)
  3. extrañasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  4. extrañosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  5. extrañaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

quark extrañoQuark lạ
atractor extrañoSức hấp dẫn kỳ lạ
cuerpo extrañoChưa có nghĩa
hacerse el extrañoChưa có nghĩa
resultar extrañoChưa có nghĩa

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Động từ (verb) 1
Ngoài
  1. Ngoài, không thuộc vềnot belonging to, not possessed by, not property of

Ví dụ

  • ; .Con muốn hôn bố; con nhớ bố nhiều lắm.
  • .Hành vi của người đàn ông đó rất kỳ lạ.
  • Mary .Mary thích nói chuyện trên mạng với người lạ.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Lạ lùng
Ngoại lai
Đáng ngờ
Người lạ

Họ từ (word family)

cùng gốc extraño

AI