particular
B1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
Hay gặp/paɾtikuˈlaɾ/nguồn
Nghĩa chính
- cụ thể, riêng biệttính từB1Used to refer to a specific person, thing, or situation.
- riêng, tư nhântính từB1Belonging to a private person or company; not public.
- đặc biệt, kỳ lạtính từB1Different from what is normal or expected; strange.
- cá nhân, thường dândanh từB2A private individual, not a government official or representative.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- particularDạng gốc (base form)
- particularísimoSo sánh nhất (superlative)
- particularesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| caso particular | Trường hợp đặc biệt | |
| clase particular | Lớp học thêm, gia sư | |
| en particular | Nói riêng, cụ thể | |
| voto particulardanh từ | danh từ | Ý kiến bất đồng |
| sin otro particularcụm từ | cụm từ | Không còn gì khác |
| profesor particular | Gia sư | |
| particularmente útil | Đặc biệt hữu ích | |
| particularmente difícil | Đặc biệt khó khăn |
Họ từ (word family)
cùng gốc particularVí dụ
- .Bây giờ tôi không có gì đặc biệt để nói cả.
- .Các lớp học thêm của cô ấy rất kỳ lạ.
- .Cô ấy không đến vì một lý do cụ thể nào cả.