Dịch

weird

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)trạng từ (adverb)
Hay gặp
UK/ˈwɪə(ɹ)d/nguồnUS/ˈwiɚd/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. kỳ lạ, kỳ quặc, lạ lùngtính từA2unusually strange or odd in character or behavior
  2. kỳ ảo, kinh dịtính từB2relating to weird fiction, a macabre subgenre of speculative fiction
  3. ma quái, huyền bí, siêu nhiêntính từB2relating to witches, witchcraft or the supernatural; uncanny
  4. kỳ lạ, lạ lùngtrạng từB1ngoại động từ (transitive)không so sánh (not comparable)in a strange manner

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. weirdNguyên thể (infinitive)
  2. weirdsSố nhiều (plural)
  3. weirdedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. weirdingPhân từ I (present participle)
  5. weirderSo sánh hơn (comparative)
  6. weirdestSo sánh nhất (superlative)

9 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 2
Thuộc về số phận
  1. Thuộc về số phận, thuộc định mệnhBelonging, pertaining, or related to fate, destiny, or to the Fates; able to influence fate.

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiwerde
  2. từ tiếng Anh cổwyrd“fate”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*wurdi

Cùng gốc (doublet)wyrd

Ví dụ

  • .Ở nơi này có rất nhiều người kỳ lạ.
  • một câu chuyện kinh dị kỳ ảo
  • , , .Những âm thanh êm dịu, trầm lắng ấy nghe tựa như một câu thần chú ma quái.

AI