Nghĩa chính
- Số mệnhdanh từThat to which any person or thing is destined; a predetermined state; a condition predestined by the Divine or by human will.
- Định mệnh, điều tất yếudanh từThat which is inevitable in the fullness of time.
- Số phận, tương laidanh từOne's eventual fate (not necessarily inevitable or predestined).
- Định mệnh, số trờidanh từThe fixed order of things; invincible necessity; an irresistible power or agency conceived of as determining the future, whether in general or of an individual.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- destinyDạng gốc (base form)
- destiniesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| control one's destiny | Tự quyết định số phận | |
| fulfil one's destiny | Hoàn thành định mệnh | |
| manifest destinydanh từ, động từ | danh từ, động từ | Vận mệnh hiển nhiên |
| master of one's destiny | Người làm chủ số phận | |
| shape one's destiny | Định hình số phận | |
| date with destinydanh từ | danh từ | Sự kiện không thể tránh khỏi trong tương lai hoặc sự việc được dự đoán trước, đặc biệt dưới hình thức một cuộc gặp gỡ có thể sẽ rất quan trọng |
| destiny awaits | Vận mệnh đang chờ đón |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạidestine
- từ tiếng Pháp cổdestinee
- từ tiếng Latinhdestino
Ví dụ
- ( 18, 1881) ‘ , , , .Cái chết của bà vào ngày 18 tháng 4 năm 1881 đã để lại Từ Hi Thái hậu, người bạn chơi từ thuở nhỏ, làm nhiếp chính duy nhất của Trung Hoa, nắm giữ vận mệnh của bốn trăm triệu con người trong tay.
- / / / , Chống lại cũng vô ích / Đừng can thiệp vào định mệnh của tôi / Dù nhìn nhận thế nào đi nữa / Bạn thấy đấy, tôi đều nằm trong tay số phận
- / / / Bom nguyên tử đang rơi khắp nơi / Đó là sự kết thúc của toàn thể nhân loại / Chẳng còn thời gian để mua sắm phút chót nữa / Đã đến lúc đối mặt với số phận cuối cùng của bạn
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc destinyNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha