Dịch

destiny

B2danh từ (noun)
UK/ˈdɛs.tɪ.ni/USnguồn

Nghĩa chính

  1. Số mệnhdanh từThat to which any person or thing is destined; a predetermined state; a condition predestined by the Divine or by human will.
  2. Định mệnh, điều tất yếudanh từThat which is inevitable in the fullness of time.
  3. Số phận, tương laidanh từOne's eventual fate (not necessarily inevitable or predestined).
  4. Định mệnh, số trờidanh từThe fixed order of things; invincible necessity; an irresistible power or agency conceived of as determining the future, whether in general or of an individual.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. destinyDạng gốc (base form)
  2. destiniesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

control one's destinyTự quyết định số phận
fulfil one's destinyHoàn thành định mệnh
manifest destinydanh từ, động từVận mệnh hiển nhiên
master of one's destinyNgười làm chủ số phận
shape one's destinyĐịnh hình số phận
date with destinydanh từSự kiện không thể tránh khỏi trong tương lai hoặc sự việc được dự đoán trước, đặc biệt dưới hình thức một cuộc gặp gỡ có thể sẽ rất quan trọng
destiny awaitsVận mệnh đang chờ đón

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạidestine
  2. từ tiếng Pháp cổdestinee
  3. từ tiếng Latinhdestino

Ví dụ

  • ( 18, 1881) ‘ , , , .Cái chết của bà vào ngày 18 tháng 4 năm 1881 đã để lại Từ Hi Thái hậu, người bạn chơi từ thuở nhỏ, làm nhiếp chính duy nhất của Trung Hoa, nắm giữ vận mệnh của bốn trăm triệu con người trong tay.
  • / / / , Chống lại cũng vô ích / Đừng can thiệp vào định mệnh của tôi / Dù nhìn nhận thế nào đi nữa / Bạn thấy đấy, tôi đều nằm trong tay số phận
  • / / / Bom nguyên tử đang rơi khắp nơi / Đó là sự kết thúc của toàn thể nhân loại / Chẳng còn thời gian để mua sắm phút chót nữa / Đã đến lúc đối mặt với số phận cuối cùng của bạn

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

AI