Nghĩa chính
- Thuyết tiền địnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The doctrine that everything has been foreordained by God or by fate.
- Thuyết tiền định cứu rỗidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The doctrine that certain people have been elected for salvation, and sometimes also that others are destined for reprobation.
- Định mệnh, số phậndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Destiny or fate.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- predestinationDạng gốc (base form)
- predestinationsSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc predestinationĐồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạipredestinacion
- từ tiếng Pháp cổpredestination
- từ tiếng Latinh muộnpraedēstinātiō
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Calvin lấy chương tám của Thư gửi tín hữu Rô-ma làm nền tảng cho thuyết tiền định của mình.
- .Cuối cùng anh ấy tin vào thuyết tiền định.
- .Họ tin vào thuyết tiền định.