Nghĩa chính
- Thuyết tiền địnhtính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to predestination.
- Người tin thuyết tiền địnhdanh từOne who believes in predestination.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- predestinarianDạng gốc (base form)
- predestinariansSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Two-Seed-in-the-Spirit Predestinarian Baptistdanh từ | danh từ | Thành viên của nhóm Baptist bảo thủ phản đối công việc truyền giáo và tin vào học thuyết hạt giống con rắn |
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- […].
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa